Bộ thủ #195
鱼
Giản thể11 nétĐộng vật
Bộ Ngưyú
cá
Có 149 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
149 chữ phù hợp
𩽾āndùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét𫚖jì · cǐ(cá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét𫚕shīcá cam (Seriola qinqueradiata)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét𬶏wéimột loại cá trích có đầu giống cá tằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét𬶐zhàocá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét鲤lǐcá chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魬fǎn · bǎncá bơn hoặc cá bềnh bựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魵féntômÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲠gěngmắc nghẹn vì một mẩu thức ăn; bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲧Gǔn · gǔnbiến thể của 鯀|鲧[Gun3]; Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲩huàncá chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲫jìcá chép bạc; cá rô cátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲣jiāncá ngừ sọc dưaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲪jūnSebastodes guntheriÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲡lícá chìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲢liánHypophthalmichthys moritrixÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魸piàncá trêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魦shāhọ cá mập, bao gồm một số loài cá đuốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲨shācá mậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲥shícá shad; Ilisha elongataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲦tiáocá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus); cá tríchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魣yú · xùcá rôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét魭yuánbiến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét𩾃miǎnSciaena albiflora; cá đùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét𩾁qiúLepidotrigla strauchiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鲸jīngcá voiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲳chāngxem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲷diāocá tráp; pagrus majorÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲱fēicá trích Thái Bình DươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲴gùXenocypris, chi cá chép tìm thấy ở Đông ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲲kūncá bột (cá mới nở); con cá khổng lồ trong truyền thuyết có thể biến thành chim khổng lồ 鵬|鹏[Peng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲮língcá trôi bùn (Cirrhina molitorella)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲵níCryptobranchus japonicus; kỳ giôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲶niáncá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét魾pīBagarius, một chi cá da trơn châu ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲯qícá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá doradoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲭qīng · zhēngcá thu; (văn học) món canh cá và thịt hầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲹shēncá khế (động vật học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét䲟yìncá ép (Echeneis naucrates)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鲻zīcá đốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét