Đang mở trang…
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0
Trang chủ
Luyện thi HSK

Giáo trình HSK 3.0

HSK 3.0 - HSK 1HSK 3.0 - HSK 2

Luyện thi HSK 3.0

Luyện thi HSK 1Luyện thi HSK 2Luyện thi HSK 3Luyện thi HSK 4Luyện thi HSK 5Luyện thi HSK 6HSK 7–9 cao cấp
Luyện tập
Luyện theo bài HSKHọc phát âm cơ bảnFlashcard HSKMindmap từ vựng Giản thểLuyện Thoại PhimBộ thủ Giản thểLượng từ Giản thểĐề thi HSK
Tiện ích

Công cụ văn hóa

Đặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư pháp

Công cụ viết

Tạo vở tập viếtBút thuận chữ Hán

Công cụ văn bản

Thêm PinyinTra chữ HánChữ hay nhầm
Bảng giáHọc TOCFL
Đăng nhậpBắt đầu học
Trang chủTra chữ HánBộ 金
金

Bộ thủ #167

金

Giản thể8 nétThiên nhiên

Bộ Kimjīn

kim loại; vàng

Có 367 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:钅

Chữ chứa bộ

367 chữ phù hợp

Tra bộ khác
鑫xīn(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鑶cáng(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét鑳jiànbiến thể cũ của 鍵|键[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét鑯jiāncái dùi; điểm sắt nhọnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét鑴xì · xīkhắc hoặc chạm, như một bản khắc để inÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nét䦆juécuốc chim; cái cuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 28 nét钃shǔ · zhúkim loạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 29 nét
Trang trước10 / 10Trang sau
里Bộ trước#166 · LýBộ tiếp theo#168 · Trường长
Logo GoTaiwan LearningHSK 3.0

Nền tảng học tiếng Trung Giản thể theo HSK 3.0 dành cho người Việt, từ bài học đến luyện kỹ năng và thi thử.

Học HSK

Lộ trình HSK 3.0Khóa học HSKLuyện tập HSKĐề thi HSK

Kỹ năng

Flashcard Giản thểĐặt tên TrungCâu đối TếtChữ thư phápTạo vở tập viếtBút thuận chữ HánThêm PinyinTra chữ Hán Giản thểChữ hay nhầm

Học TOCFL

Khóa TOCFL A1–C2Luyện nghe TOCFLLuyện phát âm TOCFL

GoTaiwan

Tư vấn du học Đài LoanHướng dẫn học HSKChính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụng

© 2026 GoTaiwan HSK Learning.