Bộ thủ #159

Giản thể7 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Xachē

xe

94 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

94 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhuǎnbiến thể tiếng Nhật của 轉|转Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbèiĐời, thế hệ; cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuīrực rỡ; chiếu sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchuòngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétèbiến thể cũ của 軛|轭[e4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxương lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgǔncon lănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétliángxem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlíngkhung lưới ở phía trước và hai bênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétniǎn(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétqīng · zhìbiến thể Nhật Bản của 輕|轻[qing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétđầu của áchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwǎnglốp xe; dải bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxe có mui; xe quân nhuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét𫐐kẹp cho thanh ngang của xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshūthua; vận chuyển; nhập; thua; bị đánh bại; (dạng kết hợp) vận chuyển; (văn học) quyên góp; đóng góp; (thông tục) nhập (mật khẩu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétthu thập; sưu tầm; chỉnh lý; biên soạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnan hoa của bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcòuhội tụ; trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétérxe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxe ngựa (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkuānglàm hỏng (Quảng Đông); phá hủy; làm méo (bánh xe)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpèidây cương; dây cầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét軿píngxe có rèm che dùng cho phụ nữ; tập hợp lại; tụ họpHán–Việt: bánh · 13 nétwēnxe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𫐓róuđai bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𬨎yóuxe nhẹ; không đáng kểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiáchốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục); (dạng kết hợp) quản lý; có thẩm quyền quản lýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyuáncán xe; nghê mônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhǎnlăn qua một bên; lật nửa ngườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétguǒnồi mỡ dưới xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttời quayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpáixe ngựa (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpéngchiến xa (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiànvải phủ xe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchūnxe tangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbộ phận của xe giữ trục bánh xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttrận hình lớn của giáo mác và chiến xaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlíntiếng bánh xe rầm rậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét