Bộ thủ #157

Giản thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Túc

chân

149 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

149 chữ phù hợp

Tra bộ khác
lèngvấp; trượt; ngãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqièđi những bước nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétquáncuộn lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwǎnmắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; congÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttrượt ngã và bong gân chân tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhìvấp, ngãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhído dự; dừng lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmóng; chân giò lợn; biến thể của 蹄[ti2]Hán–Việt: đế · 16 nétduóđi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchuàiđá; giẫm; đạp lên; đá; giẫm; đạp lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchǎ(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcuōsai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sótHán–Việt: tha · 16 nétđá; dẫm lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdiégiẫm lên; dậm chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétgù lưng; đi một mìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétpiánđi khập khiễngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétróugiẫm đạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttángngã sõng soài; ngã úp mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhǒngđến; theo gót; gót chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdǎođạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]Hán–Việt: dạo · 17 nétdẫm lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdiānngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])Hán–Việt: chân · 17 nétđi với bước ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétJiǎn · jiǎnhọ [Jian3]; khập khiễng; tàn tật; không may; chậmHán–Việt: kiễng · 17 nétliù · liūđi dạo; dắt ngựa đi dạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétnièđi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétpándùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqī · xīdùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]; (văn học) con đường nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbèngnhảy; nảy; bậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétchúdo dựHán–Việt: chứa · 18 nétbiékhập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay); di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm; chạy vộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétnhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétbiến thể của 蹙[cu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétmóng guốcHán–Việt: nhích · 18 nétqiāng · qiàng(dáng đi); xem 踉蹡[liang4 qiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétsuō · sùđi cẩn thậnHán–Việt: tốc · 18 néttānglội; dẫm đạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétdép lêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzāoxem 蹧蹋[zao1 ta4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétdūnngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi); ngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét