Bộ thủ #140
艸
Giản thể6 nétThiên nhiên
Bộ Thảocǎo
cỏ
Có 521 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:艹
Chữ chứa bộ
521 chữ phù hợp
萅chūnbiến thể cũ của 春[chun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét莿cìUrtica thunbergianaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萃cuìthu thập; tập hợp; dày đặc; cỏ mọc um tùm; rậm rạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萏dànhoa senÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菪dàngcây cà độc dượcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菂dì(văn học) hạt sen; tiếng Đài Loan đọc là [di1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菧dǐstibeneÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萣dìngxem 茄萣[Qie2 ding4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菲Fēi · fēi · fěiviết tắt của Philippines 菲律賓|菲律宾[Fei1 lu:4 bin1]; tươi tốt (cây cối); thơm ngát; phenanthrene C14H10; nghèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菔fúcủ cảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菰gūcỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白筍|茭白笋[jiao1 bai2 sun3], phần thân phình to nhờ một loại nấm than; (biến thể của 菇[gu1]) nấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菡hànhoa senÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菏Hé · hésông Hề ở Sơn ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萑huánmột loại sậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萕jì · qíbiến thể cũ của 薺|荠[ji4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菅jiān(cỏ); cỏ lau Themeda forsbaliÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菺jiānAlthaea roseaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菫jǐnbiến thể của 堇[jin3]; hoa violetHán–Việt: ngẩn · 11 nét菁jīnghoa tỏi tây; tươi tốt; xum xuêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菎kūnngọc đẹp; treÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菻lǐntên gọi cổ cho đế quốc La Mã đôngHán–Việt: lùm · 11 nét菱língcây ấu (chi Trapa); biến thể của 菱[ling2]Hán–Việt: lăng · 11 nét菉lùArthraxon ciliare; xanh lá câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萘nàinaphthalene C10H8Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萍píngbèo nổiHán–Việt: bềnh · 11 nét萁qíthân cây họ đậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萋qīCelosia argentea; tươi tốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菣qìnArtemisia apiaceaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét䓖qióngxem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萐shà(loại thảo mộc cát tường)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菽shūcây họ đậu (đậu hà lan và đậu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菘sōng(cải bắp); Brassica chinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菼tǎncỏ bạc Amur (Miscanthus sacchariflorus); cỏ lau (Miscanthus sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菾tiáncủ cải đườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萜tiēterpen (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菟tùdây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子Hán–Việt: tho · 11 nét萚tuòlá rụng và vỏ câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菀wǎn · yùhình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]; cây cối mọc um tùmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét菥xīxem 菥蓂[xi1 mi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét萧Xiāo · xiāohọ [Xiao1]; thê lương; hoang vắng; ảm đạm; ngải cứu Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét