Bộ thủ #130

Giản thể6 nétCon người & cơ thể

Bộ Nhụcròu

thịt

208 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

208 chữ phù hợp

Tra bộ khác
qiāng(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ); (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)Hán–Việt: xoang · 12 nétjīngacrylicÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiāo · biǎobiến thể cũ của 膘[biao1]Hán–Việt: béo · 12 nétchuívết chai ở tay hoặc chân; xương chân trên của ngựa hoặc chim; môngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdìngmông; đítÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétféibắp chân; phân hủy; bảo vệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétnội tạngHán–Việt: phủ · 12 nétguóhõm gối; hõm khoeo (y học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiàngân; gân cốtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgia cầm khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétluánthịt gầy; thịt cắt látÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrěn · rènno nê; đã nấu chín; có vị ngonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttiǎnlàm mạnh (như rượu); đức hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwàncổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)Hán–Việt: oản · 12 nétxī · làthịt khô; cũng đọc là [xi2]; biến thể cũ của 臘|腊[la4]; phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng ChạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyānbiến thể của 醃|腌[yan1]; muối; ướp; chế biến (thịt); tẩm ướpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétnách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]Hán–Việt: nách · 12 nétmỡ bụng; màu mỡ; giàu cóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétthịt thối; xương động vật chếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcắt thịt thành miếng; thịt xắt nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzōnghydrazone (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyāoEo, thắt lưng; eo; lưng dưới; túi; giữa; hôngHán–Việt: yêu · 13 néttuǐchân; Lượng từ:條|条[tiao2]; xương hông; biến thể cũ của 腿[tui3]Hán–Việt: thoái · 13 nétténg(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại); (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxīngmùi tanhHán–Việt: tanh · 13 nétbụng; dạ dàyHán–Việt: phục · 13 nétxiàntuyếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsāimá; biến thể của 腮[sai1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcòumô giữa da và thịtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétduànthịt khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétèvòm miệng; nóc miệngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétméithai máyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmiǎne thẹnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnǎnthịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bòHán–Việt: nem · 13 nétbéo; mềm; mỡ màng; thân mật; chánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétróunhờn (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshùhuyệt châm cứu; huyệt vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmập (của heo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhuìsưng bàn chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét