Bộ thủ #130
肉
Giản thể6 nétCon người & cơ thể
Bộ Nhụcròu
thịt
Có 208 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:⺼
Chữ chứa bộ
208 chữ phù hợp
脊jǐ(hình thức kết hợp) cột sống; xương sống; (hình thức kết hợp) đường gờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胳gēbiến thể của 胳[ge1]; náchHán–Việt: cặc · 10 nét胶jiāodán; keo; cao su; nhựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胺ànamin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]Hán–Việt: ươn · 10 nét胴dòngruột già; thân trênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胹érnấu nhừ; mềmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胱guāngbàng quangHán–Việt: choáng · 10 nét胲hǎihydroxylamin (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胻héngbắp chân (phần chân dưới); (cổ) bụngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胯kuàđũng; háng; hôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脍kuàithịt hoặc cá bămÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脒mǐamidin (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脓nóngmủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胼piándùng trong 胼胝[pian2 zhi1]Hán–Việt: bẹn · 10 nét脐qí(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脡tǐngthịt ức; thẳngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脩xiūthịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại); khô; héo úaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét胭yānphấn hồng; biến thể của 胭[yan1]Hán–Việt: nhân · 10 nét胰yítuyến tụyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𣍰qiǎnkhung chậu; phần bụng dướiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét脚jiǎo · juéchân; bàn chân; bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật); lượng từ: 雙|双[shuang1], 隻|只[zhi1]; lượng từ cho cú đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脸liǎnmặt; khuôn mặt; khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脱tuōCởi (quần áo); rụng; cởi; thoát; thoát khỏiHán–Việt: thoát · 11 nét脖bócổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脯fǔ · púthịt khô; hoa quả sấy; ngực; vúÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脞cuǒthịt băm; vặt vãnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脰dòu(văn học) cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脝hēngmập; phồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脨jí · cùbiến thể cũ của 瘠[ji2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脧juān(văn học) bóc lột; (văn học) giảmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脷lìlưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脶luódấu vân tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脢méithịt trên lưng động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脳nǎobiến thể tiếng Nhật của 腦|脑Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脲niàocarbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét胬nǔdùng trong 胬肉[nu3 rou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脬pāobàng quangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脤shènthịt cúng (sống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脘wǎnkhoang bên trong dạ dàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét脾pílá láchHán–Việt: tì · 12 nét