长寿

Giản thể · HSKHSK5HSK6

长寿chángshòu

Tính từ/Danh từ Trường thọ; Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Từ/Cụm từTính từBộ · #168

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Đang bổ sung

Thành phần

长寿

chángshòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Đang bổ sung

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 长寿 gồm 长 và 寿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 长寿 thành 长 + 寿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tính từ/Danh từ Trường thọ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trường · chángdài; lớn lên · 8 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Chưa có từ ghép tiếng Việt đã được đối chiếu cho chữ này.

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

祝您长寿健康!

Giáo trình

zhù nín cháng shòu jiàn kāng!

Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh!

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác