Giản thể · HSKHSK3

xuè

máu; huyết; máu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]

Hán–Việt: huyết6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

血癌血案血帮血本

Thành phần

xuè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

huyết

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm huyết giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

血崩 · băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱丿皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 血 gồm 丿 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 血 thành 丿 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “máu; huyết”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyết · xuèmáu · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

血癌xuè áibệnh bạch cầu
血案xuè ànvụ án giết người
血帮Xuè bāngBloods, băng đảng đường phố ở Mỹ
血本xuè běnvốn liếng khó nhọc kiếm được
血崩xuè bēngbăng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)
血饼xuè bǐngcục máu đông; máu bị đông lại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“血”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ xuè ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “血” (máu; huyết) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác