Giản thể · HSKHSK5

Nhảy múa; nhảy múa; vung; vẩy

Hán–Việt: 14 nét
Động từ/Danh từBộ · #136

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

跳舞舞伴舞弊舞抃

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vũ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

舞抃 · nhảy múa vì vui sướng舞动 · chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱無舛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 舞 gồm 無 và 舛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 舞 thành 無 + 舛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Nhảy múa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Suyễn · chuǎntrái ngược · 6 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
chuǎnsai lầm; sai sót; mâu thuẫn
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

跳舞tiào wǔnhảy múa
舞伴wǔ bànbạn nhảy
舞弊wǔ bìthực hiện hành vi gian lận
舞抃wǔ biànnhảy múa vì vui sướng
舞步wǔ bùbước nhảy
舞场wǔ chǎngsàn nhảy
舞池wǔ chísàn nhảy
舞蹈wǔ dǎomúa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
舞动wǔ dòngchuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ)
舞会wǔ huìnhảy; dạ tiệc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他们一起跳舞。

Giáo trình

tā men yì qǐ tiào wǔ。

Họ cùng nhảy múa.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác