Giản thể · HSKHSK1

yòng

dùng; sử dụng; sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng

Hán–Việt: dụng5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

用餐用场用处用词

Thành phần

yòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dụng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dụng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

用场 · sử dụng; ứng dụng用词 · cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt用典 · sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿵冂?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 用 gồm 冂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 用 thành 冂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dùng; sử dụng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dụng · yòngdùng · 5 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

用餐yòng cānăn bữa
用场yòng chǎngsử dụng; ứng dụng
用处yòng chu5tính hữu ích; LT:個|个[ge4]
用词yòng cícách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt
用典yòng diǎnsử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
用度yòng dùchi phí

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想用。

Giáo trình

Wǒ xiǎng yòng。

Tôi muốn dùng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác