Giản thể · HSKHSK1

suì

tuổi; biến thể của 歲|岁[sui4], năm; lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)

6 nétDạng đối chiếu:
Lượng từclassifierBộ · #46

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

岁差岁出岁俸岁计

Thành phần

suì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱山夕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 岁 gồm 山 và 夕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 岁 thành 山 + 夕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tuổi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sơn · shānnúi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

岁差suì chā(thiên văn) tuế sai
岁出suì chūchi tiêu năm
岁俸suì fènglương năm
岁计suì jìngân sách hằng năm
岁阑suì láncuối mùa trong năm
岁末suì mòcuối năm
岁暮suì mùcuối năm
岁入suì rùdoanh thu năm; thu nhập năm
岁时suì shímùa; thời gian trong năm
岁首suì shǒuđầu năm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一岁东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī suì dōngxi。

Tôi mua một tuổi đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác