Giản thể · HSKHSK5

pǐ · pī

con ngựa; bạn đời; một trong một cặp; lượng từ cho ngựa, la, v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [pi1]; người bình thường

Hán–Việt: thất4 nétDạng đối chiếu:
Cụm cố địnhBộ · #23

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

匹敌匹夫匹克匹克

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thất

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thất giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿷匸儿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 匹 gồm 匸 và 儿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 匹 thành 匸 + 儿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “con ngựa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hệ · che giấu · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

匹敌pǐ díngang bằng; phù hợp
匹夫pǐ fūngười đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết
匹克Pǐ kèCông ty TNHH Sản phẩm Thể thao Peak, công ty đồ thể thao Trung Quốc
匹克pǐ kèphím gảy đàn (từ mượn)
匹偶pǐ ǒumột cặp vợ chồng
匹耦pǐ ǒubiến thể của 匹偶[pi3 ou3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

一匹马跑得很快。

Giáo trình

yì pǐ mǎ pǎo dé hěn kuài。

Một con ngựa chạy rất nhanh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác