Bộ thủ #46

Giản thể3 nétThiên nhiên

Bộ Sơnshān

núi

161 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

161 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Chóng · chónghọ [Chong2]; cao; sùng kính; vĩ đại; tôn kínhHán–Việt: sùng · 11 nétbēngsụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétvách đá; vách núi; cách phát âm Đài Loan [yai2]Hán–Việt: day · 11 nétchán · zhǎnbiến thể của 嶄|崭[chan2]; biến thể của 嶄|崭[zhan3]; (văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2]); cao chót vót; nổi bậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétnúi nonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcēnkhông đồng đều; không uniformÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcuì · zútập hợp lại; gom lại; tập trung; đỉnh núi đá; ngút trời và nguy hiểmHán–Việt: chót · 11 nétCuī · cuīhọ [Cui1]; (văn học) (núi non) cao vútHán–Việt: thôi · 11 nétDōng · dōngtên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể của 崮[gu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétnúi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétguōtên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttên núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjuécao chót vót như đỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétkōngtên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétléngsừng sững (như núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmínbiến thể cũ của 岷[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsōngbiến thể của 嵩[song1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétXiáo · xiáotên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyāntên một ngọn núi ở Cam TúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyínnúi cao; gồ ghề; dựng đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyínbiến thể của 崟[yin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétkǎn · qiànxem 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2]; khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzǎiđứa trẻ; động vật nonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcháxem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcuócao ngất (như núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét崿èvách đá; vực thẳmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétfēngtên một ngọn đồi huyền thoạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétJī · jīhọ [Ji1]; tên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlǒuđỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétnhô lên dựng đứng; vươn caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétméidùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]Hán–Việt: mi · 12 nétměinúi; đồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétqīnsự cao ngất (của núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétróngcao ngấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwǎi · wēibong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]; cao, cao ngất; dốc đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwéiđầy đáHán–Việt: ngôi · 12 nétyánbiến thể của 岩[yan2]; biến thể của 嚴|严[yan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétyǎo · yào(tên một ngọn núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét