Bộ thủ #167
金
Giản thể8 nétThiên nhiên
Bộ Kimjīn
kim loại; vàng
Có 367 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:钅
Chữ chứa bộ
367 chữ phù hợp
鍅fǎfrancium (hoá học) (Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錬liànBiến thể tiếng Nhật của 煉|炼[lian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镠liúvàng ròngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét録lùbiến thể tiếng Nhật của 錄|录[lu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錴lùrhodium (hóa học) (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镘mànmặt không có chữ của đồng xu; bàn xoaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錼nàineptunium (hoá học) (Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錍pīmũi tên phẳng; lưỡi cày; cũng đọc là [pi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錔tàbọc kim loại ở đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镗tāngtiếng ồn của trốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鋺wǎn · yuǎnbiến thể của 碗[wan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镟xuàngia công trên máy tiện; gọt bằng dao; vặn (đinh ốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镛yōngchuông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét錾zànchạm khắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét镞zúmũi tên; sắc nhọnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鍐cōng · zōngdây cương, đồ trang trí trên dây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镩cuāndụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镫dèngbàn đạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍉dīcái thìa; chìa khóaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍴duān(cổ) cốc uống rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镦dūngia công ngọn (phôi rèn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镢juébiến thể của 钁|䦆[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镧lánlantan (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镣liàoxiềng chân; cùmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镥lǔlutixi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍪móunồi sắt; mũ kim loạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镤púprotactini (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镨pǔpraseodymium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镪qiāng · qiǎngaxit sulfuric; tiền; dây tiền xuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét镡Tán · xín · chánhọ [Tan2]; bảo vệ (trên cán kiếm); chuôi (trên cán kiếm); dao găm; ở Đài Loan đọc là [tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍏wéicái thuổngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍹xuāncái xẻng; cái cuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鎹xx5 · sòng(chữ Nhật kokuji) đinh kẹp lớn đóng vào hai mảnh gỗ để giữ chúng lại với nhau; đọc là kasugaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鍱yètấm kim loại mỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𫔍fánvanadiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬭶hēihassium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𨱑héng · huángchuôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬭸línphosphoniumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬭼suì(văn học) gương đồng dùng nhóm lửa bằng cách tập trung tia nắng mặt trờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬭳xǐseaborgium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét