Bộ thủ #167

Giản thể8 nétThiên nhiên

Bộ Kimjīn

kim loại; vàng

367 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

367 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể của 璽|玺 triện của vuaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiāncái xẻngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyāng(tượng thanh) reng; kêu leng kengÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyīng(tượng thanh) reng; kêu leng kengÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhěgermani (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhēn · chānbảo vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhìđoạn đầu đàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhuīhình nón; cái dùi; khoanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétđơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𬭛bohri (bohrium) (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𬭚chúntrống đồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𫓹cái cuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétduànrèn luyện; rèn dũa; rèn (kim loại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiāobiến thể của 鍬|锹[qiao1]; cái xẻng; cái maiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétměimagiê (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétāichữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétāieinsteinium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbǐngtấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchācái thuổng; cái xẻngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétèlưỡi dao; sắc bénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétfèifermium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétguāngmũi kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuánđơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuángâm thanh trống và chuông; cái xiên ba chĩaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjūnbiến thể cũ của 鈞|钧[jun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkǎisắt chất lượng caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlòukhắc; chạm; thép cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétluánhoàng giaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétméiamericium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttừng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 鎇|镅[mei2] và osmi 鋨|锇[e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmóugiáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiánbiến thể Nhật Bản của 錢|钱Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiāngtiếng leng keng của chuông nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiècắt; khắc; chạm; đục; nghĩa bóng: đục đẽoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqiōng · qiónglỗ tra cán rìuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétstronti (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétsōuchạm khắc (kim loại hoặc gỗ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttiěbiến thể cũ của 鐵|铁[tie3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhōngbiến thể giản thể không chuẩn của 鍾|钟[zhong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét