Bộ thủ #167
金
Giản thể8 nétThiên nhiên
Bộ Kimjīn
kim loại; vàng
Có 367 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:钅
Chữ chứa bộ
367 chữ phù hợp
钰yùbảo vật; kim loại cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét钺yuèrìu chiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét钲zhēngcồng dùng để dừng quânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𫟷lìlivermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𬬻lúrutherfordi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𬭁mǔxem 鈷鉧|钴𬭁[gu3 mu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𬬸shùacmiteÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét𬬿zhāocái liềmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét银yínbạc; bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铜tóngđồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]; đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铝lǚnhôm (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铲chǎnsan phẳng; nhổ tận gốc; san phẳng; nhổ tận gốc; xúc; dời đi; xẻngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铛chēng · dāngchảo rán; bếp nướng; keng; klang; tiếng kim loạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铵ǎnamoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铖chéng(dùng trong tên người)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铳chònghỏa khí cổ; súngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét釱dìxiềng xích; xiềngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铞diàoxem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铤dìng · tǐngthỏi kim loại; mũi tên lớn; đi nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铥diūthulium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铒ěrerbium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét釭gāngbát treo đèn hoặc cáHán–Việt: cong · 11 nét铬gèchromium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铪hāhafnium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铧huálưỡi cày; cái maiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铗jiákẹp dùng cho lửa; kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铰jiǎokéo; cắt (bằng kéo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铠kǎiáo giápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铐kàocòng; xích; khóa tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铑lǎorhodium (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铓mángđiểm sắc; mũi kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铭míngkhắc; châm ngôn được khắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铙náocặp chũm chọe lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铨quánđánh giá; chọn lựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铷rúrubidi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铯sèxesi (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铩shācây thương; làm tổn hại (văn học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铣xǐ · xiǎnphay (gia công); tiếng Đài Loan đọc là [xian3]; kim loại sáng; (cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét釸xībiến thể của 矽[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét铦xiāngiáo cá; sắc bénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét