Bộ thủ #104
疒
Giản thể5 nétCon người & cơ thể
Bộ Nạchnè
bệnh
Có 135 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
135 chữ phù hợp
瘏túbị thương; ốm (về động vật)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét痿wěiteo cơHán–Việt: oải · 13 nét瘐yǔngược đãi (như tù nhân)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瘀yūtụ máu (cục máu đông bên trong); máu thoát mạch (tràn vào mô xung quanh); bầm tímHán–Việt: ứ · 13 nét瘃zhúcước chinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瘦shòuGầy; gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗiHán–Việt: xấu · 14 nét瘩dá · dalở; nhọt; vảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘉yùchữa lànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘥chài · cuóhồi phục sau bệnh; bệnh tậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘊hóumụn cócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘈jì · chìgiận dữ; chứng sợ nước; điên loạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘕jiǎtắc nghẽn trong ruộtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘌làbệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘘lòurò luân; loétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘙sàongứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘟wēndịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sốngHán–Việt: ôn · 14 nét瘗yìchôn; tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘖yīncâmHán–Việt: ốm · 14 nét瘫tānbị liệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘪biěbiến thể của 癟|瘪[bie3]; xẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘢bānvết; sẹo trên daHán–Việt: ban · 15 nét瘛chìdùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘨diānco giật; điênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘝guānmất khả năng; không hiệu quảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘠jícằn cỗi; gầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘚juénấc cụt; dịch cơ thểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘤liúkhối u; biến thể cũ của 瘤[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘼mòđau khổ; bệnh tậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘜xīu nhúÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘾yǐnnghiện; nghiện ngập; nghiện; nghiện ngậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘭biāolở móng tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘳chōuhồi phục; bình phục; lành bệnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘯cù(bệnh da)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét癀huángdùng trong 癀病[huang2 bing4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét癃lóngbệnh tật; bí tiểuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘺lòubiến thể của 瘻|瘘[lou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘰luǒbệnh lao hạch; lao tuyếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘸quéquèÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘿yǐngbướu cổ; mấu trên câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘵zhàiổ nhiễm trùng laoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét